
CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI
- Nhân đôi băng thông giá không đổi, tối đa lên đến 1000Mbps.
- Tặng thêm tháng sử dụng cho khách hàng trả trước
- Trang bị miễn phí Modem Wifi + Bộ kích sóng các gói Home
- Giá siêu rẻ chỉ từ 185.000đ gói cước Cáp Quang Viettel 100Mbps.
- Trang Bị miễn phí modem Wifi 4 cổng Trị Giá 2.500.000đ.
- Trang bị Thiết bị Chuyên Biệt sử dụng quán game siêu ổn định khi đăng ký sử dụng gói quán game
- Đăng Ký gói Combo: Internet + Truyền Hình, Được tặng thêm tháng cước sử dụng và miễn phí lắp đặt dịch vụ Truyền Hình
INTERNET HỘ GIA ĐÌNH
Gói Cước | Băng Thông | Thiết Bị | GIÁ NỘI THÀNH HÀ NỘI VÀ HCM | GIÁ NGOẠI THÀNH VÀ 61 TỈNH |
SUN1 | 200 Mpbs | 1 | 220.000 vnđ | 180.000 vnđ |
SUN2 | 300 Mpbs, tối đa 1 Gbps | 1 | 245.000 vnđ | 229.000 vnđ |
SUN3 | 400 Mpbs, tối đa 1 Gbps | 1 | 330.000 vnđ | 279.000 vnđ |
STAR1 | 200 Mpbs | 2 | 255.000 vnđ | 210.000 vnđ |
STAR2 | 300 Mpbs, tối đa 1 Gbps | 3 | 289.000 vnđ | 245.000 vnđ |
STAR3 | 400 Mpbs, tối đa 1 Gbps | 4 | 359.000 vnđ | 299.000 vnđ |
Ưu đãi lắp mạng Viettel : Khách hàng đóng cước trả trước 12 tháng sẽ được tặng cước 1 tháng |
- Giá cước trên đã bao gồm VAT
- Phí hòa mạng : 300.000 vnđ / thuê bao
- (*) Cam kết băng thông trong nước tối thiểu 300 mpbs
- (**) Cam kết băng thông trong nước tối thiểu 400 mpbs
- Viettel triển khai lắp đặt cho Khách Hàng trong vòng 24h từ thời điểm hoàn thiện thủ tục hợp đồng
- Trang bị miễn phí Camera an ninh dành cho Khách Hàng dùng Internet Viettel ( theo chính sách và điều kiện riêng )
- Các dòng gói STAR bắt buộc phải đóng cước trước( ít nhất là 6 tháng)
- Ngoại Thành: (Quận 5, 6, 8, 9,12, Bình Tân, Gò Vấp,Thủ Đức, Củ Chi, Hóc Môn, Bình Chánh, Nhà Bè, Cần Giờ).
- Nội Thành: (Quận 1, 2, 3, 4,7,10,11,Tân Bình, Tân Phú, Bình Thạnh, Phú Nhuận).
LIÊN HỆ: 03.426.33338
INTERNET WIFI + TRUYỀN HÌNH
Gói Cước | Băng Thông | Thiết bị phát Wifi (MESH) | Giá Nội Thành Hà Nội và HCM | Giá Ngoại Thành và 61 Tỉnh Thành | ||
KHÔNG CÓ ĐẦU THU | CÓ ĐẦU THU | KHÔNG CÓ ĐẦU THU | CÓ ĐẦU THU | |||
HomeT | 150 Mpbs | 1 | 195.000 vnđ | 225.000 vnđ | ||
SUN1 | 200 Mpbs | 1 | 250.000 vnđ | 280.000 vnđ | 210.000 vnđ | 240.000 vnđ |
SUN2 | 300 Mpbs, tối đa 1Gbps | 1 | 275.000 vnđ | 305.000 vnđ | 259.000 vnđ | 289.000 vnđ |
SUN3 | 400 Mpbs, tối đa 1Gbps | 1 | 360.000 vnđ | 390.000 vnđ | 309.000 vnđ | 339.000 vnđ |
STAR1 | 200 Mpbs | 2 | 285.000 vnđ | 315.000 vnđ | 240.000 vnđ | 270.000 vnđ |
STAR2 | 300 Mpbs, tối đa 1Gbps | 3 | 319.000 vnđ | 345.000 vnđ | 275.000 vnđ | 305.000 vnđ |
STAR3 | 400 Mpbs, tối đa 1Gbps | 4 | 389.000 vnđ | 419.000 vnđ | 329.000 vnđ | 359.000 vnđ |
Ưu đãi combo Internet Wifi Truyền Hình Viettel : Khách hàng đóng cước trả trước 12 tháng sẽ được tặng cước 1 tháng |
- Giá cước trên đã bao gồm VAT
- Phí hòa mạng : 300.000 vnđ / thuê bao
- (*) Cam kết băng thông trong nước tối thiểu 300 mpbs
- (**) Cam kết băng thông trong nước tối thiểu 400 mpbs
- Viettel triển khai lắp đặt cho Khách Hàng trong vòng 24h từ thời điểm hoàn thiện thủ tục hợp đồng
- Trang bị miễn phí Camera an ninh dành cho Khách Hàng dùng Internet Viettel ( theo chính sách và điều kiện riêng )
- Xem 150 kênh truyền hình chất lượng cao của ViettelTV360
- Xem lại trong vòng 7 ngày và tua lại trong 2h các kênh Truyền hình đặc sắc
- Hỗ trợ điều khiển bằng giọng nói
- Kết nối ổn định qua cả mạng Lan và Wifi
- Các dòng gói STAR bắt buộc phải đóng cước trước( ít nhất là 6 tháng)
- Ngoại Thành: (Quận 5, 6, 8, 9,12, Bình Tân, Gò Vấp,Thủ Đức, Củ Chi, Hóc Môn, Bình Chánh, Nhà Bè, Cần Giờ).
- Nội Thành: (Quận 1, 2, 3, 4,7,10,11,Tân Bình, Tân Phú, Bình Thạnh, Phú Nhuận).
LIÊN HỆ: 03.426.33338
Gói Cước | Băng Thông | Thiết bị phát Wifi (MESH) | Giá Nội Thành Hà Nội và HCM | |
Không có đầu thu | Có đầu thu | |||
HomeT | 150 Mpbs | 1 | ||
SUN1 | 200 Mpbs | 1 | 250.000 vnđ | 280.000 vnđ |
SUN2 | 300 Mpbs, tối đa 1Gbps | 1 | 275.000 vnđ | 305.000 vnđ |
SUN3 | 400 Mpbs, tối đa 1Gbps | 1 | 360.000 vnđ | 390.000 vnđ |
STAR1 | 200 Mpbs | 2 | 285.000 vnđ | 315.000 vnđ |
STAR2 | 300 Mpbs, tối đa 1Gbps | 3 | 319.000 vnđ | 345.000 vnđ |
STAR3 | 400 Mpbs, tối đa 1Gbps | 4 | 389.000 vnđ | 419.000 vnđ |
Gói Cước | Băng Thông | Thiết bị phát Wifi (MESH) | Giá Ngoại Thành và 61 Tỉnh Thành | |
KHÔNG CÓ ĐẦU THU | CÓ ĐẦU THU | |||
HomeT | 150 Mpbs | 1 | 195.000 vnđ | 225.000 vnđ |
SUN1 | 200 Mpbs | 1 | 210.000 vnđ | 240.000 vnđ |
SUN2 | 300 Mpbs, tối đa 1Gbps | 1 | 259.000 vnđ | 289.000 vnđ |
SUN3 | 400 Mpbs, tối đa 1Gbps | 1 | 309.000 vnđ | 339.000 vnđ |
STAR1 | 200 Mpbs | 2 | 240.000 vnđ | 270.000 vnđ |
STAR2 | 300 Mpbs, tối đa 1Gbps | 3 | 275.000 vnđ | 305.000 vnđ |
STAR3 | 400 Mpbs, tối đa 1Gbps | 4 | 329.000 vnđ | 359.000 vnđ |
- Giá cước trên đã bao gồm VAT
- Phí hòa mạng : 300.000 vnđ / thuê bao
- (*) Cam kết băng thông trong nước tối thiểu 300 mpbs
- (**) Cam kết băng thông trong nước tối thiểu 400 mpbs
- Viettel triển khai lắp đặt cho Khách Hàng trong vòng 24h từ thời điểm hoàn thiện thủ tục hợp đồng
- Trang bị miễn phí Camera an ninh dành cho Khách Hàng dùng Internet Viettel ( theo chính sách và điều kiện riêng )
- Xem 150 kênh truyền hình chất lượng cao của ViettelTV360
- Xem lại trong vòng 7 ngày và tua lại trong 2h các kênh Truyền hình đặc sắc
- Hỗ trợ điều khiển bằng giọng nói
- Kết nối ổn định qua cả mạng Lan và Wifi
- Các dòng gói STAR bắt buộc phải đóng cước trước( ít nhất là 6 tháng)
- Ngoại Thành: (Quận 5, 6, 8, 9,12, Bình Tân, Gò Vấp,Thủ Đức, Củ Chi, Hóc Môn, Bình Chánh, Nhà Bè, Cần Giờ).
- Nội Thành: (Quận 1, 2, 3, 4,7,10,11,Tân Bình, Tân Phú, Bình Thạnh, Phú Nhuận).
LIÊN HỆ: 03.426.33338
CÁP QUANG DOANH NGHIỆP
I. GÓI CƯỚC DÀNH CHO KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP
1. Gói cước KHDN PRO ( IP Động): Quy mô doanh nghiệp nhỏ < 30 người
Gói cước | Băng thông trong nước (Mbps) | Băng thông quốc tế tối thiểu (Mbps) | Giá bán (có VAT) | IP | Thiết bị mở rộng vùng phủ (Mesh Wifi) |
PRO1 | Tối thiểu 400Mbps, tối đa 1Gbps | 2Mbps | 350.000 | IP động | |
PRO2 | Tối thiểu 500Mbps, tối đa 1Gbps | 5Mbps | 500.000 | IP động | |
PRO 1.000 | 1.000 Mbps | 10Mbps | 700.000 | IP động | |
MESH PRO1 | Tối thiểu 400Mbps, tối đa 1Gbps | 2Mbps | 400.000 | IP động | 1 |
MESH PRO2 | Tối thiểu 500Mbps, tối đa 1Gbps | 5Mbps | 600.000 | IP động | 2 |
Khách hàng mục tiêu:
|
2. Gói cước KHDN (IP tĩnh): Doanh nghiệp vừa và lớn (> 30 người)
Gói cước | Tính năng | Giá bán (gồm VAT) | ||
Băng thông trong nước (MBps) | Băng thông quốc tế tối thiểu (MBps) | IP tĩnh | ||
VIP200 | 200MBps | 5Mbps | Có 1 IP tĩnh | 800.000 |
VIP500 | 500MBps | 10Mbps | Có 1 IP tĩnh | 1.900.000 |
VIP600 | 600MBps | 30Mbps | Có 1 IP tĩnh + 1 block IP LAN (/30) | 6.600.000 |
Khách hàng mục tiêu:
|
II. GÓI CƯỚC ĐỐI TƯỢNG NHÀ TRỌ, NHÀ NGHỈ NHIỀU PHÒNG
Quy mô khu trọ | Gói cước | Băng thông trong nước (Mbps) | Giá (có VAT) | Thiết bị mở rộng vùng phủ (Mesh WIfi) | Phí hoà mạng | IP |
< 25 phòng | PUB25 | 500Mbps, tối đa 1Gbps | 700.000 | 6 | 1.000.000 | IP động |
25 – 50 phòng | PUB50 | 500Mbps, tối đa 1Gbps | 1.000.000 | 9 | 1.000.000 | IP động |
Khách hàng mục tiêu:
|
III. GÓI CƯỚC ĐA PHIÊN CHO ĐỐI TƯỢNG MMO, BÁN HÀNG ONLINE
Gói cước | Băng thông trong nước (Mbps) | Băng thông quốc tế tối thiểu (Mbps) | IP tĩnh | Tính năng khác | Giá bán (gồm VAT) | Phí hoà mạng |
F120 | 500Mbps | Không | Không | 15 phiên | 800.000 | 300.000 |
F180 | 500Mbps | Không | Không | 30 phiên | 1.200.000 | 300.000 |
Khách hàng mục tiêu:
|
LIÊN HỆ: 03.426.33338
I. GÓI CƯỚC DÀNH CHO KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP
1. Gói cước KHDN PRO ( IP Động): Quy mô doanh nghiệp nhỏ < 30 người
Gói cước | Băng thông trong nước (Mbps) | Băng thông quốc tế tối thiểu (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Thiết bị mở rộng vùng phủ (Mesh Wifi) |
PRO1 | Tối thiểu 400 Mbps, tối đa 1 Gbps | 2 Mbps | 350.000 | |
PRO2 | Tối thiểu 500 Mbps, tối đa 1 Gbps | 5 Mbps | 500.000 | |
PRO 1.000 | 1.000 Mbps | 10 Mbps | 700.000 | |
MESH PRO1 | Tối thiểu 400 Mbps, tối đa 1 Gbps | 2 Mbps | 400.000 | 1 |
MESH PRO2 | Tối thiểu 500 Mbps, tối đa 1 Gbps | 5 Mbps | 600.000 | 2 |
Khách hàng mục tiêu:
|
2. Gói cước KHDN (IP tĩnh): Doanh nghiệp vừa và lớn (> 30 người)
Gói cước | Tính năng | Giá bán (gồm VAT) | ||
Băng thông trong nước (MBps) | Băng thông quốc tế tối thiểu (MBps) | IP tĩnh | ||
VIP 200 | 200 MBps | 5 Mbps | Có 1 IP tĩnh | 800.000 |
VIP 500 | 500 MBps | 10 Mbps | Có 1 IP tĩnh | 1.900.000 |
VIP 600 | 600 MBps | 30 Mbps | Có 1 IP tĩnh + 1 block IP LAN (/30) | 6.600.000 |
Khách hàng mục tiêu:
|
II. GÓI CƯỚC ĐỐI TƯỢNG NHÀ TRỌ, NHÀ NGHỈ NHIỀU PHÒNG
Quy mô khu trọ | Gói cước | Băng thông trong nước (Mbps) | Giá (có VAT) | Thiết bị mở rộng vùng phủ (Mesh WIfi) |
< 25 phòng | PUB 25 | 500 Mbps, tối đa 1Gbps | 700.000 | 6 |
25 – 50 phòng | PUB 50 | 500 Mbps, tối đa 1Gbps | 1.000.000 | 9 |
Khách hàng mục tiêu:
|
III. GÓI CƯỚC ĐA PHIÊN CHO ĐỐI TƯỢNG MMO, BÁN HÀNG ONLINE
Gói cước | Băng thông trong nước (Mbps) | Tính năng khác | Giá bán (gồm VAT) | Phí hoà mạng |
F120 | 500 Mbps | 15 phiên | 800.000 | 300.000 |
F180 | 500 Mbps | 30 phiên | 1.200.000 | 300.000 |
Khách hàng mục tiêu:
|
LIÊN HỆ: 03.426.33338
CAMERA AN NINH VIETTEL
GÓI CƯỚC | MIỄN PHÍ TỐI ĐA 4 CAMERA | LƯU TRỮ ĐÁM MÂY (coi lại trong 7 ngày) | PHÍ LẮP ĐẶT |
Camera xoay 360 | Miễn phí thiết bị | 40.000 vnđ/ 1 tháng/ 1 camera | 100.000 vnđ/ 1 camera |
Camera ngoài trời | Phụ phí 100.0000/ 1 camera | 40.000 vnđ/ 1 tháng/ 1 camera | 100.000 vnđ/ 1 camera |
- Độ phân giải full HD 2Mpx (1920 x 1080) sắc nét hơn các camera trung quốc 2.0Mpx nhưng thực tế 1.3 Mpx
- Hỗ trợ hồng ngoại lên tới khoảng cách 10m
- Tính năng giảm nhiễu số 3D DNR (Digital Noise Deduction)
- Tính năng chống ngược sáng WDR (Wide Dynamic Range)
- Tính năng đàm thoại 02 chiều (02 way talking) chủ camera nói chuyện được với người nhà thông qua camera có mic và loa ngoài đằng sau camera
- Tính năng tự động dò tìm chuyển động thông minh sẽ hướng mắt camera theo chuyển động của vật thể trong thời gian thiết lập cài đặt an ninh. VD: 0h-6h sáng vật thể lạ chuyển động trong nhà thì sẽ được báo động chủ camera biết.
- Công nghệ nến hình ảnh theo chuẩn H.265 cho lưu trữ hình ảnh rõ nét và đỡ tốn dữ liệu thẻ nhớ hơn camera khác Camera wifi trong nhà xoay 360 độ HC23 có mức giá 690.000đ/thiết bị
LIÊN HỆ: 03.426.33338
ĐĂNG KÝ TRỰC TUYẾN
Để lại thông tin chúng tôi sẽ liên hệ lại trong 10 phút